• Thứ Hai - Chủ Nhật 8.00 - 17.00
  • 936 Quốc Lộ 1A, P. Thạnh Xuân, Quận 12, TPHCM

Suzuki Ertiga

SUZUKI ERTIGA

SUZUKI ERTIGA 2020 – XE GIA ĐÌNH 7 CHỖ

Sau thời gian dài vắng bóng và được khá nhiều khách hàng Việt trông chờ, Suzuki Ertiga 2020 hoàn toàn mới đã chính thức lộ diện với kiểu dáng thiết kế hoàn toàn mới,

Ra mắt thêm phiên bản Suzuki Ertiga Sport được trang bị thêm Cân bằng điện tử  (ESP®)Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC)

Suzuki Ertiga Sport
Suzuki Ertiga Sport 2020
Giá xe Suzuki Ertiga tháng 10.2020 
Loại xe Giá bán công bố (VNĐ) Khuyến mãi giá trị tương đương
Ertiga 1.5 MT 499.900.000 42.000.000 + Full Phụ Kiện
Ertiga 1.5 Limited 555.000.000 Liên hệ nhận ưu đãi khủng
Ertiga Sport 559.900.000 42.000.000 + Full Phụ Kiện
  • Khuyến mãi áp dụng tới hết 31/10/2020 

Ertiga 2020 mới sở hữu kích thước có phần nhỉnh hơn mẫu cũ, chiều dài 4.395 mm, chiều rộng 1.735 mm, chiều cao 1.690 mm, chiều dài cơ sở là 2.740 mm. Như vậy so với đời trước, chiều dài xe tăng thêm 99 mm, rộng hơn 40 mm và chiều cao hạ thấp 5 mm trong khi chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên. Nhìn chung Ertiga 2020 có kiểu dáng cân đối vừa mắt người dùng, đem lại cảm giác sang trọng hơn.

ĐẦU XE

Phần đầu xe của Ertiga mới được thiết kế với phong cách vuông vức mạnh mẽ, đèn pha dạng hình thang vuông ứng dụng công nghệ projector, đèn sương mù tạo hình hốc mới, lưới tản nhiệt mới mạ crôm. Phần cản trước của xe cũng được thiết kế thể thao với những đường nét cứng cáp với lỗ thông gió 3 tầng.

THÂN XE

Quan sát thêm phần hông và đuôi xe Ertiga. So với mẫu cũ, phần thân xe 2020 khỏe khoắn hơn hẳn với 2 đường gân thiết kế dập nổi song song kéo dài. Phía đuôi xe có thể thấy đèn hậu được thiết kế dạng chữ L. Đặc biệt trên phiên bản cao cấp GLX, xe được trang bị thêm đèn sương mù trước, gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ và cụm đèn hậu dạng LED với đèn chỉ dẫn.

Xe Suzuki Ertiga 2020
Xe Suzuki Ertiga 2020 GLX

ĐỘNG CƠ VÀ AN TOÀN SUZUKI ERTIGA 2020

Động cơ xe Suzuki Ertiga cũng có sự thay đổi hoàn toàn, mẫu xe thế hệ mới được trang bị động cơ K15B 1.5 mới, cho công suất 104PS và mô-men xoắn 138Nm. Như vậy sức mạnh tăng thêm 12 mã lực và 8 mô men xoắn so với phiên bản cũ. Tuy nhiên, xe vẫn dùng hệ dẫn động cầu trước thông qua hai lựa chọn hộp số là sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp. Ngoài ra Suzuki Ertiga còn được trang bị cảm biến lùi (GLX), nút bấm khởi động Start-Stop, ABS và EBD tiêu chuẩn, Cân bằng điện tử ESP (Ertiga Sport) , hỗ trợ khởi hành ngang dốc …

Nội thất xe Suzuki Ertiga 2020 cũng được “lột xác” hoàn toàn so với mẫu cũ. Một số chi tiết ốp giả gỗ trang trí, bọc vành vô-lăng, sử dụng chất liệu nhựa với bề mặt đỡ thô hơn và ghế bọc nỉ có họa thiết khác đem lại cảm giác sang trọng tinh tế hơn.

Suzuki Ertiga 2020 với các trang bị tiêu chuẩn của chiếc xe cũng được nâng cấp mạnh, trong đó ấn tượng nhất là hệ thống thông tin giải trí với

  • Màn hình cảm ứng 10 inch với các tính năng như kết nối smartphone, bluetooth… đem lại nhiều tiện ích hơn cho người dùng.
  • Điều hòa tự động 
  • Bệ tỳ tay ở hàng ghế thứ 2
  • Mâm xe trang bị hợp kim Sport 2 màu bắt mắt
  • Hệ thống cân bằng điện tử ( phiên bản Sport ) 
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( phiên bản Sport )

Ngoài ra, các tính năng an toàn trên xe vẫn được trang bị tiêu chuẩn với hai túi khí ghế trước, dây đeo và khóa an toàn trẻ em, cảm biến lùi (GLX, Sport), hệ thống báo động và chống trộm tiêu chuẩn,…

Đặc biệt phiên bản Suzuki Ertiga Sport sẽ được trang bị cân bằng điện tử (ESP) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC)

HÃY ĐỂ SUZUKI ERTIGA 2020 GẮN KẾT YÊU THƯƠNG GIA ĐÌNH!

Khuyến Mãi

THÁNG 10 – 2020 

  • Khuyến mãi ngay 42 triệu + full bộ phụ kiện cực giá trị

  • Tặng ngay che mưa, thảm lót sàn, túi da hồ sơ, bao da tay lái …

  • Liên hệ trực tiếp để nhận quà tặng đặc biệt
  • Hỗ trợ trả góp 80 – 90% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.
  • Chính sách bảo dưỡng: miễn phí công kiểm tra 3 lần / năm tương đương 25.000 km
  • Chính sách bảo hành: Suzuki Ertiga 2020 được bảo hành động cơ và hộp số tới 150.000km hoặc 5 năm.
  • Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

Hình Ảnh Thực Tế

Xe suzuki ertiga 2020

SUZUKI ERTIGA – TÂN BINH MỚI CHO DÒNG XE 7 CHỖ

Về mặt thiết kế, Suzuki Ertiga 2020 sở hữu kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt tương ứng 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm). So với thế hệ cũ, thế hệ thứ hai dài hơn 130mm, rộng hơn 40mm và cao hơn 5mm, trong khi chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên ở mức 2.740 mm. 

Ertiga 2020 mới có thiết kế ngoại hình góc cạnh hơn với đèn pha hình thang, lưới tản nhiệt mới, kính cửa sổ nối liền, cụm đèn hậu hình chữ L và nhiều đường gân dập nổi chạy dọc thân xe. Tất cả các phiên bản của Ertiga 2020 dành cho thị trường Đông Nam Á đều được trang bị la-zăng hợp kim đa chấu kích thước 15 inch.

SUZUKI ERTIGA – TRANG BỊ NỘI THẤT TIỆN LỢI

Các trang bị tiêu chuẩn của Ertiga 2020 được nâng cấp lên một tầm cao mới với các chức năng: chìa khóa khởi động thông minh, khởi động động cơ bằng nút bấm START/STOP Engine, hệ thống điều hòa tự động, 2 dàn lạnh, hệ thống tăng giảm âm lượng trên vô lăng, đàm thoại rãnh tay, màn hình giải trí trung tâm kích thước 10 inch với các chức năng cao cấp như tích hợp camera lùi, kết nối điện thoại thông minh qua Apple Carplay, Androi Auto, Auto Link … nghe nhạc, xem phim với độ phân giải HD …

Không gian nội thất rộng rãi cho 7 người, ghế ngồi bọc nỉ thoáng mát, có thể điều chỉnh độ cao thấp ~60mm và khoảng trượt lên đến 240mm, mỗi ghế đều có tựa đầu êm ái và các hộc để đồ, hộc đựng chai nước, khe để điện thoại… tiện lợi

VÔ LĂNG XE MANG KIỂU DÁNG SANG TRỌNG TINH TẾ

Vô lăng vát cạnh kiểu chữ D được bọc giả gỗ tinh tế sang trọng, tích hợp các nút bấm điều khiển tiện lợi.

Chức năng đàm thoại rãnh tay được tích hợp trên vô lăng.

Đồng hồ kiểu dáng thể thao với 2 mắt tròn: một bên báo vòng tour máy, một bên báo vận tốc, ở giữa là màn hình điện tử hiển thị đầy đủ rõ ràng các thông tin của xe – khá giống với người anh em Swift.

THIẾT KẾ LỊCH LÃM – MÃN NHÃN VÀ LINH HOẠT

Không gian khoang hành lý rộng rãi thoải mái, dễ dàng đem theo đồ đạc trong những chuyến du lịch dài ngày.

Kênh youtube : Đánh giá xe

KÍCH THƯỚC

Nội dung Chi tiết Đơn vị đo GL GLX / Sport
Chiều dài tổng thể mm 4,395 4,395
Chiều rộng tổng thể mm 1,735 1,735
Chiều cao tổng thể mm 1,690 1,690
Chiều dài cơ sở mm 2,740 2,740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1,510 1,510
Sau mm 1,520 1,520
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe mm 180 180

ĐỘNG CƠ

Chi tiết Đơn vị đo GL GLX / Sport
Số cửa 5 5
Động cơ Xăng Xăng
1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động 2WD 2WD
Kiểu động cơ KB15 KB15
Số xy lanh 4 4
Số van 16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0×85,0 74,0×85,0
Tỷ số nén 10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)
lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74

HỘP SỐ

Thông số Chi tiết Đơn vị đo GL GLX / Sport
Kiểu hộp số 5MT 4AT
Tỷ số truyền Số 1 3,909 2,875
Số 2 2,043 1,568
Số 3 1,407 1,000
Số 4 1,065 0,697
Số 5 0,769
Số lùi 3,25 2,3
Tỷ số truyền cuối 4,353 4,375

KHUNG GẦM

Thông số Chi tiết Đơn vị đo GL GLX / Sport
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống
Hệ thống treo Trước Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép

TRỌNG LƯỢNG

Thông số Chi tiết Đơn vị đo GL GLX / Sport
Trọng lượng không tải kg 1.115 1.130
Trọng lượng toàn tải kg 1.695 1.710

NGOẠI THẤT

TRANG THIẾT BỊ GL GLX / Sport
Lưới tản nhiệt trước Mạ Crôm Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm Mạ Crôm
Cột trụ màu đen Cột B Cột B
Cột C Cột C
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước Trước
Sau Sau

TẦM NHÌN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH GL GLX / Sport
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED LED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

TIỆN NGHI

TRANG THIẾT BỊ GL GLX / Sport
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Phía trước – Chỉnh cơ Phía trước – Chỉnh cơ
Phía sau – Chỉnh cơ Phía sau – Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Ăngten (trên nóc xe) Ăngten (trên nóc xe)
Loa trước Loa trước
Loa sau Loa sau
Radio, USB + bluetooth Màn hình cảm ứng 10 inch tích hợp camera lùi + bluetooth, kết nối ứng dụng apple carplay, và android auto.

TRANG BỊ NỘI THẤT

TRANG THIẾT BỊ GL GLX / Sport
Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x 2 Trước x 2
Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x 2 Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm
Cổng USB/AUX Hộc đụng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm

TRANG BỊ AN TOÀN

TRANG THIẾT BỊ GL GLX Sport
Cân bằng điện tử ESP®
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2 Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2 x 2
Dây ràng ghế trẻ em x 2 x 2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
Nút shift lock
Đèn báo dừng LED LED
Cảm biến lùi 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động