• Thứ Hai - Chủ Nhật 8.00 - 17.00
  • 936 Quốc Lộ 1A, P. Thạnh Xuân, Quận 12, TPHCM

Suzuki New Swift 2022

SUZUKI NEW SWIFT 2021

TỔNG QUAN SUZUKI SWIFT

SUZUKI SWIFT 2022 MỚI – NÂNG TẦM PHONG CÁCH

Bạn sẽ không cưỡng lại mong muốn khởi động xe ngay lập tức, nhờ thiết kế “hướng đến người lái” được thực hiện một cách tỉ mỉ. Như một chiếc xe đua, với vô lăng hình chữ D, hàng ghế trước ôm sát người ngồi và bảng điều khiển trung tâm nghiêng về phía người lái giúp tạo nên một không gian lái chất lượng cao hơn, thể thao hơn, như một khối thống nhất giữa xe và người lái.

Suzuki Swift 2021

Suzuki Swift 1.2L GLX

Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan

 Giá 559.000.000 đ 
 Trang bị nổi bậtĐộng cơ 1.2L vô cùng tiết kiệm chỉ 3.6L/100 km . Hộp số tự động vô cấp CVT mượt mà

Đèn Led trước sau, 04 Bánh Phanh đĩa, Màn hình 10 inch tích hợp camera lùi, Cruise Control, Bluetooth, Khởi động Start/Stop, Điều hòa tự động

 Màu SắcĐỏ, Trắng, Xanh, Bạc, Xám

Khuyến Mãi

  • Liên hệ nhận giá chi tiết nhất
  • Tặng che mưa, lót sàn, bao da đựng hồ sơ,…
  • Hỗ trợ trả góp 80-90% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.
  • Chính sách bảo dưỡng: miễn phí thay nhớt, lọc nhớt cho 1.000km đầu tiên.
  • Chính sách bảo hành: Suzuki Swift được bảo hành 100.000km hoặc 3 năm.
  • Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

THAY ĐỔI MẠNH MẼ PHONG CÁCH CHÂU ÂU

Chiếc xe là một thực thể khuấy động cảm xúc. Suzuki Swift hoàn toàn mới có thể làm trái tim bạn rung động.
Tính cách nổi bật thông qua kiểu dáng và màu sắc.
Thoải mái và tự do.
Bạn sẽ mong muốn lái xe mỗi ngày để tận hưởng những
trải nghiệm thú vị mà không có hồi kết thúc. Trong mọi cách có thể, Suzuki Swift 2021 sẽ nâng bạn lên tầm cao mới.

HIỆU SUẤT LÁI – NÂNG TẦM CAO CẢM XÚC

Tăng tốc nhanh và bốc cùng khả năng bám đường tốt khi vào cua giúp bạn không bỏ lỡ bất cứ một cung đường nào. Swift đã được tái sinh với sự chăm chút tỉ mỉ đến từng chi tiết trong hệ thống truyền động và khung gầm, giúp người lái cảm tháy hài lòng và toàn quyền kiểm soát chiếc xe.
Đặc biệt, để tăng trải nghiệm lái các công nghệ tối tân nhất đã được áp dụng khi chế tạo hệ thống truyền động, khung gầm và ngay cả những chi tiết bên ngoài xe.

HỆ THỐNG HIỆN ĐẠI THÔNG MINH

Suzuki Swift trang bị kiểm soát hành trình (Cruise control) giúp chiếc xe di chuyển với tốc độ được thiết lập bởi người lái và khiến cho việc lái xe đường dài trở nên dễ dàng hơn.

Suzuki Suzuki bản GLX có hệ thống âm thanh được trang bị màn hình cảm ứng điện dung 10” hoạt động tương thích với nhiều ứng dụng. Có thể kết nối Apple Carplay, Androi Auto, USB, HDMI hoặc Bluetooth, hỗ trợ phát nhạc với âm thanh chất lượng định dạng FLAC.

Đồng hồ Chronograph thiết kế soắn ốc, màn hình hiển thị nhiệt độ và mức nhiên liệu. Hệ thống điều hòa tự động cực mát, cho nhiệt độ thoải mái nhất khi lái xe, được điều khiển gồm ba núm xoay dễ sử dụng.

 

KHOANG HÀNH LÝ NÂNG CẤP SỨC CHỨA

Suzuki Swift mới được nâng cấp từ mẫu cũ được tăng thể tích khoang hành lý lên 265 lít, nhiều hơn 54 lít. 

Khoang hành lý được kéo dài hơn 50mm, giúp tối ưu hình dạng đến từng chi tiết cho phép Swift tăng được sức chứa lớn mà không phải thay đổi kiếu dáng nhiều bên ngoài. Hàng ghế sau có thể gập rời từng ghế giúp bạn sắp xếp hành lý vừa vặn

Không gian chứa vật dụng nó được tăng số lượng ngăn lên, bạn sẽ không cảm thấy thiếu thốn đồ dùng cho các hành trình du lịch xa.

KÍCH THƯỚC

Chi tiếtĐơn vị đoGLGLX
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thểmm3.840×1.735×1.4953.840×1.735×1.495
Chiều dài cơ sởmm2.4502.450
Chiều rộng cơ sở
Trướcmm1.5201.520
Saumm1.5201.525
Bán kính vòng quay tối thiểum4,84,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểumm120120

ĐỘNG CƠ

Chi tiếtĐơn vị đoGLGLX
Động cơXăng 1.2LXăng 1.2L
Hệ thống dẫn động2WD2WD
Hộp sốCVTCVT
Kiểu động cơK12MK12M
Số xy-lanh44
Số van1616
Dung tích động cơcm31.1971.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình pistonmm73,0 x 71,573,0 x 71,5
Tỉ số nén11,011,0
Công suất cực đại83 Hp / 6.000 rpm83 Hp / 6.000 rpm
Momen xoắn cực đại113 Nm / 4.200 rpm113 Nm / 4.200 rpm
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểmPhun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệuL/100KMNgoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34
Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
3,67 / 4,65 / 6,34

HỘP SỐ

Chi tiếtĐơn vị đoGLGLX
Kiểu hộp sốCVT – Tự động vô cấpCVT – Tự động vô cấp
Tỷ số truyền4,006 ~ 0,5504,006 ~ 0,550
(Thấp: 4,006 ~ 1,001)(Thấp: 4,006 ~ 1,001)
(Cao: 2,200 ~ 0,550)(Cao: 2,200 ~ 0,550)
Số lùi3,7713,771
Tỷ số truyền cuối3,7573,757

KHUNG GẦM

Chi tiếtĐơn vị đoGLGLX
Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răngCơ cấu bánh răng – thanh răng
PhanhTrướcĐĩa thông gióĐĩa thông gió
SauTang trốngĐĩa
Hệ thống treoTrướcMacPherson với lò xo cuộnMacPherson với lò xo cuộn
SauThanh xoắn với lò xo cuộnThanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp185/55R16185/55R16

TRỌNG LƯỢNG

Chi tiếtĐơn vị đoGLGLX
Trọng lượng không tảikg895920
Trọng lượng toàn tảikg1.3651.365

NGOẠI THẤT

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNHGLGLX
Lưới tản nhiệt trướcĐenĐen
Tay nắm cửaCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Lốp và bánh xe185/55R16 + mâm đúc hợp kim185/55R16 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Lốp và bánh xe dự phòngT135/70R15 + mâm thépT135/70R15 + mâm thép

TẦM NHÌN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNHGLGLX
Đèn phaHalogen phản quang đa chiềuThấu kính LED
Cụm đèn hậuLEDLED
Đèn Led ban ngày
Gạt mưaTrước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kínhTrước: 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kínhSau: 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoàiCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Chỉnh điệnChỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

TIỆN NGHI

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNHGLGLX
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độChỉnh cơTự động
Âm thanhMàn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trướcLoa trước, sau và loa phụ phía trước
Cửa kính chỉnh điệnTrước/SauTrước/Sau
Khóa cửa trung tâmNút điều khiển bên ghế láiNút điều khiển bên ghế lái

TRANG BỊ NỘI THẤT

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNHGLGLX
Vô lăng ba chấuUrethaneBọc da
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanhTích hợp nút điều chỉnh âm thanh, hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabinĐèn trần cabin phía trướcĐèn trần cabin phía trước
Tấm che nắngPhía ghế lái với ngăn đựng véPhía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soiPhía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợGhế phụGhế phụ và phía sau x 2
Hộc đựng lyTrước x 2/ Sau x 1Trước x 2/ Sau x 1
Hộc đựng chai nướcTrước x2/ Sau x 2Trước x2/ Sau x 2
Cổng 12VHộp đụng đồ trung tâmHộp đụng đồ trung tâm
Tay nắm cửa phía trongĐenCrôm
Chất liệu bọc ghếNỉNỉ
Hàng ghế trướcĐiều chỉnh độ cao (phía ghế lái)Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế sauGập rời 60:40Gập rời 60:40
Gối đầu rời x 3Gối đầu rời x 3

TRANG BỊ AN TOÀN

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNHGLGLX
Túi khí2 túi khi SRS phía trước2 túi khi SRS phía trước
Dây đai an toànTrước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ caoTrước: 3 điểm với chức năng căng đại, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểmSau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIXx 2Trước/Sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm